穿着

穿着
chuānzhuó
xuyên trước

bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1489
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bội thể nhiễm sắc thể; tính bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

    衣服和装扮的样子yīfu hé zhuāngbàn de yàngzi

    • Trang phục của cô ấy rất thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.