记者招待会

记者招待会
zhězhāodàihuì
ký giả chiêu đãi hội

họp báo; buổi tiếp báo chí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họp báo; buổi tiếp báo chí

    • Anh ấy đã tham gia một buổi họp báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.