发布会

发布会
huì
phát bố hội

họp báo; buổi họp báo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12300
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họp báo; buổi họp báo

    公开向记者和公众宣布信息的会议gōngkāi xiàng jìzhě hé gōngzhòng xuānbù xìnxī de huìyì

    • Buổi họp báo rất quan trọng.

  2. danh từ

    cuộc họp báo; buổi công bố

    公开宣布信息或新闻的会议gōngkāi xuānbù xìnxī huò xīnwén de huìyì

    • Buổi họp báo mấy giờ bắt đầu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.