记事

记事
shì
ký sự

ghi nhớ sự việc; bắt đầu có ký ức (sau tuổi thơ ấu)

3 nghĩa#29333
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi nhớ sự việc; bắt đầu có ký ức (sau tuổi thơ ấu)

    • Anh ấy đã có thể ghi nhớ từ khi còn rất nhỏ.

  2. động từ

    ghi chép sự việc; ký sự

    • Tôi thích ghi chép sự kiện.

  3. động từ

    ghi chép sự việc; ký sự

    • Tôi thích ghi chép.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.