笔记

笔记
bút ký

ghi chú; bút ký; vở ghi

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7259Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghi chú; bút ký; vở ghi

    用笔写下来的记录yòng bǐ xiěxiàlái de jìlù

    • Xin hãy đưa ghi chú cho tôi.

  2. động từ

    ghi chép; bút ký

    用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlái de jìlù

    • Xin bạn ghi chép những điều này lại.

  3. danh từ

    bút ký (thể loại văn học gồm các bài viết ngắn, ghi chép)

    短篇的文字记录;作者的思想、见闻或感受的简短记载duǎnpiān de wénzì jìlù;zuòzhě de sīxiǎng、jiànwén huò gǎnshòu de jiǎnduǎn jìzǎi

    • Tôi thích đọc bút ký.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.