笔记
ghi chú; bút ký; vở ghi
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghi chú; bút ký; vở ghi
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiěxiàlái de jìlù
- 。
Xin hãy đưa ghi chú cho tôi.
- 貳动động từ
ghi chép; bút ký
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlái de jìlù
- 。
Xin bạn ghi chép những điều này lại.
- 參名danh từ
bút ký (thể loại văn học gồm các bài viết ngắn, ghi chép)
中短篇的文字记录;作者的思想、见闻或感受的简短记载duǎnpiān de wénzì jìlù;zuòzhě de sīxiǎng、jiànwén huò gǎnshòu de jiǎnduǎn jìzǎi
- 。
Tôi thích đọc bút ký.
ghi chú; bút ký; vở ghi
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghi chú; bút ký; vở ghi
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiěxiàlái de jìlù
- 。
Xin hãy đưa ghi chú cho tôi.
- 貳动động từ
ghi chép; bút ký
中用笔写下来的记录yòng bǐ xiě xiàlái de jìlù
- 。
Xin bạn ghi chép những điều này lại.
- 參名danh từ
bút ký (thể loại văn học gồm các bài viết ngắn, ghi chép)
中短篇的文字记录;作者的思想、见闻或感受的简短记载duǎnpiān de wénzì jìlù;zuòzhě de sīxiǎng、jiànwén huò gǎnshòu de jiǎnduǎn jìzǎi
- 。
Tôi thích đọc bút ký.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)