讨人喜欢

讨人喜欢
tǎorénhuan
thảo nhân hỷ hoan

dễ mến; được lòng người

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18420
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ mến; được lòng người

    • Cô ấy là một cô gái đáng yêu.

  2. tính từ

    dễ mến; đáng yêu; được lòng người

  3. tính từ

    dễ mến; được lòng người; đáng yêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.