讨人厌

讨人厌
tǎorényàn
thảo nhân yếm

đáng ghét; khó chịu; chướng mắt

1 nghĩa#21526
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng ghét; khó chịu; chướng mắt

    • Anh ta là một gã đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.