认罪协商

认罪协商
rènzuìxiéshāng
nhận tội hiệp thương

thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thỏa thuận nhận tội; mặc cả tội danh

    • Thỏa thuận nhận tội là một phần của hệ thống tư pháp Hoa Kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.