Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
必要
cần thiết; tất yếu
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần thiết; tất yếu
中非常需要的;不能少的fēicháng xūyào de;búnéng shǎo de
- 。
Điều này là rất cần thiết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- 貳形tính từ
cần thiết; tất yếu
中一定要有;不可以没有yīdìng yào yǒu;búkěyǐ méiyǒu
- 。
Đây là điều kiện cần thiết.
- 參形tính từ
thiết yếu; cốt lõi
中不可缺少的;很需要的búkě quēshǎo de; hěn xūyào de
- 。
Đây là tài liệu rất cần thiết.
- 肆形tính từ
không thể thiếu; không thể thiếu được
中不可缺少;非有不可búkě quēshǎo;fēi yǒu búkě
- 。
Điều này là vô cùng cần thiết.
解字
GIẢI TỰcần thiết; tất yếu
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần thiết; tất yếu
中非常需要的;不能少的fēicháng xūyào de;búnéng shǎo de
- 。
Điều này là rất cần thiết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
- 貳形tính từ
cần thiết; tất yếu
中一定要有;不可以没有yīdìng yào yǒu;búkěyǐ méiyǒu
- 。
Đây là điều kiện cần thiết.
- 參形tính từ
thiết yếu; cốt lõi
中不可缺少的;很需要的búkě quēshǎo de; hěn xūyào de
- 。
Đây là tài liệu rất cần thiết.
- 肆形tính từ
không thể thiếu; không thể thiếu được
中不可缺少;非有不可búkě quēshǎo;fēi yǒu búkě
- 。
Điều này là vô cùng cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù