必要

必要
yào
tất yếu

cần thiết; tất yếu

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#935
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cần thiết; tất yếu

    非常需要的;不能少的fēicháng xūyào de;búnéng shǎo de

    • Điều này là rất cần thiết.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

  2. tính từ

    cần thiết; tất yếu

    一定要有;不可以没有yīdìng yào yǒu;búkěyǐ méiyǒu

    • Đây là điều kiện cần thiết.

  3. tính từ

    thiết yếu; cốt lõi

    不可缺少的;很需要的búkě quēshǎo de; hěn xūyào de

    • Đây là tài liệu rất cần thiết.

  4. tính từ

    không thể thiếu; không thể thiếu được

    不可缺少;非有不可búkě quēshǎo;fēi yǒu búkě

    • Điều này là vô cùng cần thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.