Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
统计
统计
thống kế
thống kê; tổng hợp số liệu
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#12073
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống kê; tổng hợp số liệu
中把数字或信息加起来,得出总数或结果bǎ shùzì huò xìnxī jiāqǐlai, déchū zǒngshù huò jiéguǒ
- 。
Chúng ta thống kê số người một chút.
- 貳名danh từ
thống kê; số liệu thống kê
中收集、整理和分析数据的方法或结果shōují、zhěnglǐ hé fēnxī shùjù de fāngfǎ huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đang làm thống kê.
- 參动động từ
đếm; tính
中把所有的数字或事物加起来bǎ suǒyǒu de shùzì huò shìwù jiāqǐlai
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
统计
Phồn thể統計
thống kế
thống kê; tổng hợp số liệu
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#12073
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống kê; tổng hợp số liệu
中把数字或信息加起来,得出总数或结果bǎ shùzì huò xìnxī jiāqǐlai, déchū zǒngshù huò jiéguǒ
- 。
Chúng ta thống kê số người một chút.
- 貳名danh từ
thống kê; số liệu thống kê
中收集、整理和分析数据的方法或结果shōují、zhěnglǐ hé fēnxī shùjù de fāngfǎ huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đang làm thống kê.
- 參动động từ
đếm; tính
中把所有的数字或事物加起来bǎ suǒyǒu de shùzì huò shìwù jiāqǐlai
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt