计件工资

计件工资
jiàngōng
kế kiện công tư

lương theo sản phẩm; lương khoán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương theo sản phẩm; lương khoán

    • Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán.

  2. danh từ

    lương khoán; lương theo sản phẩm

    • Lương khoán được tính dựa trên khối lượng công việc của bạn.

  3. danh từ

    lương theo sản phẩm; lương khoán

    • Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương khoán sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.