Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
/
警察局
警察局
cảnh sát cục
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
3 nghĩa#3145
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理警察的机构;处理案件的地方guǎnlǐ jǐngchá de jīgòu;chǔlǐ ànjiàn de dìfang
- 。
Đồn cảnh sát rất gần nhà tôi.
- 貳名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理和维护公共安全的政府机构guǎnlǐ hé wéihù gōnggòng ānquán de zhèngfǔ jīgòu
- ?
Sở cảnh sát ở đâu?
- 參名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理警察工作的政府机构guǎnlǐ jǐngchá gōngzuò de zhèngfǔ jīgòu
- ?
Đồn cảnh sát ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
警察局
Phồn thể警
cảnh sát cục
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
3 nghĩa#3145
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理警察的机构;处理案件的地方guǎnlǐ jǐngchá de jīgòu;chǔlǐ ànjiàn de dìfang
- 。
Đồn cảnh sát rất gần nhà tôi.
- 貳名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理和维护公共安全的政府机构guǎnlǐ hé wéihù gōnggòng ānquán de zhèngfǔ jīgòu
- ?
Sở cảnh sát ở đâu?
- 參名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中管理警察工作的政府机构guǎnlǐ jǐngchá gōngzuò de zhèngfǔ jīgòu
- ?
Đồn cảnh sát ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]