Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公安局
公安局
công an cục
Cục Công an; đồn công an
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33132
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Công an; đồn công an
- 。
Anh ấy làm việc ở cục công an.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公安局
Phồn thể公
công an cục
Cục Công an; đồn công an
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33132
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Công an; đồn công an
- 。
Anh ấy làm việc ở cục công an.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.