/
警署
警署
cảnh thự
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
1 nghĩa#9795
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中警察工作的地方;管理治安的机构jǐngchá gōngzuò de dìfang;guǎnlǐ zhì'ān de jīgòu
- 。
Đồn cảnh sát ở gần nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
警署
Phồn thể警
cảnh thự
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
1 nghĩa#9795
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồn cảnh sát; sở cảnh sát
中警察工作的地方;管理治安的机构jǐngchá gōngzuò de dìfang;guǎnlǐ zhì'ān de jīgòu
- 。
Đồn cảnh sát ở gần nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]