Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
言必信,行必果
言必信,行必果
lời nói phải giữ chữ tín, hành động phải có kết quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói phải giữ chữ tín, hành động phải có kết quả [thành ngữ]
- ,。
Lời nói phải giữ lời, hành động phải có kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ言必信,行必果
Phồn thể言
lời nói phải giữ chữ tín, hành động phải có kết quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói phải giữ chữ tín, hành động phải có kết quả [thành ngữ]
- ,。
Lời nói phải giữ lời, hành động phải có kết quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]