Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解密
giải mật; giải mã
NGHĨA
- 壹动động từ
giải mật; giải mã
中把秘密或密码公开或破解bǎ mìmì huò mìmǎ gōngkāi huò pòjiě
- 。
Tài liệu này đã được giải mật rồi.
- 貳动động từ
giải mã; giải mật
中把密码或加密的信息变成能看懂的内容bǎ mìmǎ huò jiāhuà de xìnxī biànchéng néng kàndǒng de nèiróng
- ?
Bạn có thể giải mã tập tin này không?
- 參动động từ
giải mã; giải mật
中把密码或隐藏的信息变成能读懂的形式bǎ mìmǎ huò yǐncáng de xìnxī biànchéng néng dúdǒng de xíngshì
- 。
Anh ấy đang giải mã tài liệu.
解字
GIẢI TỰgiải mật; giải mã
NGHĨA
- 壹动động từ
giải mật; giải mã
中把秘密或密码公开或破解bǎ mìmì huò mìmǎ gōngkāi huò pòjiě
- 。
Tài liệu này đã được giải mật rồi.
- 貳动động từ
giải mã; giải mật
中把密码或加密的信息变成能看懂的内容bǎ mìmǎ huò jiāhuà de xìnxī biànchéng néng kàndǒng de nèiróng
- ?
Bạn có thể giải mã tập tin này không?
- 參动động từ
giải mã; giải mật
中把密码或隐藏的信息变成能读懂的形式bǎ mìmǎ huò yǐncáng de xìnxī biànchéng néng dúdǒng de xíngshì
- 。
Anh ấy đang giải mã tài liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu