解密

解密
jiě
giải mật

giải mật; giải mã

3 nghĩa#12024
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải mật; giải mã

    把秘密或密码公开或破解bǎ mìmì huò mìmǎ gōngkāi huò pòjiě

    • Tài liệu này đã được giải mật rồi.

  2. động từ

    giải mã; giải mật

    把密码或加密的信息变成能看懂的内容bǎ mìmǎ huò jiāhuà de xìnxī biànchéng néng kàndǒng de nèiróng

    • Bạn có thể giải mã tập tin này không?

  3. động từ

    giải mã; giải mật

    把密码或隐藏的信息变成能读懂的形式bǎ mìmǎ huò yǐncáng de xìnxī biànchéng néng dúdǒng de xíngshì

    • Anh ấy đang giải mã tài liệu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.