破译

破译
phá dịch

nhóm đọc sách; thư xã (câu lạc bộ đọc sách)

1 nghĩa#18763
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhóm đọc sách; thư xã (câu lạc bộ đọc sách)

    • Anh ấy đã giải mã thành công mật mã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.