解码

解码
jiě
giải mã

giải mã; giải mật

2 nghĩa#27027
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải mã; giải mật

    • Bạn có thể giải mã thông tin này không?

  2. động từ

    dịch; phiên dịch; lật (trang); lật ngược

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.