花卉

花卉
huāhuì
hoa huỷ

hoa cỏ; hoa kiểng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa cỏ; hoa kiểng

    • Tôi thích hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.