烟花

烟花
yānhuā
yên hoa

pháo hoa; lửa ngọn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13623
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hoa; lửa ngọn

    在天空中爆炸、发出光和声音的娱乐用品zài tiānkōng zhōng baòzhà、fāchū guāng hé shēngyīn de yúlè yònɡpǐn

    • Chúng ta đi xem pháo hoa đi!

  2. danh từ

    kỹ nữ; gái làng chơi (đặc biệt trong kịch thời Nguyên); pháo hoa; hoa khói

    卖淫的女子;也指彩色火药制成的烟火mài yín de nǚzǐ;yě zhǐ cǎisè huǒyào zhìchéng de yānhuǒ

    • Cô ấy không phải là kỹ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.