Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
观看
观看
quan khán
xem; theo dõi
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5553
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; theo dõi
中用眼睛看;注视yòng yǎnjing kàn; zhùshì
- 。
Chúng tôi cùng nhau xem trận đấu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
观看
Phồn thể觀看
quan khán
xem; theo dõi
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5553
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xem; theo dõi
中用眼睛看;注视yòng yǎnjing kàn; zhùshì
- 。
Chúng tôi cùng nhau xem trận đấu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)