Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
/
笼罩
笼罩
lung tráo
bao bọc; bọc kín
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15873
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
- 貳动động từ
bao phủ; che phủ
- 。
Sương mù bao phủ đỉnh núi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
笼罩
Phồn thể籠罩
lung tráo
bao bọc; bọc kín
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15873
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao bọc; bọc kín
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
- 貳动động từ
bao phủ; che phủ
- 。
Sương mù bao phủ đỉnh núi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)