- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
diện tích
diện tích
中平面或土地占有的大小píngmiàn huò tǔdì zhànyǒu de dàxiǎo
Diện tích căn phòng này rất lớn.
diện tích
中平面或物体表面的大小,用单位平方米等来测量píngmiàn huò wùtǐ biǎomiàn de dàxiǎo, yòng dānwèi píngfāngmǐ děng lái cèliàng
diện tích
中地面的大小,用平方米等单位衡量dìmiàn de dàxiǎo, yòng píngfāngmǐ děng dānwèi héngliàng
Diện tích mảnh đất này rất lớn.
diện tích
diện tích
中平面或土地占有的大小píngmiàn huò tǔdì zhànyǒu de dàxiǎo
Diện tích căn phòng này rất lớn.
diện tích
中平面或物体表面的大小,用单位平方米等来测量píngmiàn huò wùtǐ biǎomiàn de dàxiǎo, yòng dānwèi píngfāngmǐ děng lái cèliàng
diện tích
中地面的大小,用平方米等单位衡量dìmiàn de dàxiǎo, yòng píngfāngmǐ děng dānwèi héngliàng
Diện tích mảnh đất này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.