Tới nội dung chính

挟

挟
xié
hiệp
⼿bộ thủ · 9 nét

kẹp dưới nách; (văn) mang theo; ép buộc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kẹp dưới nách; (văn) mang theo; ép buộc

    • 。

      Anh ấy kẹp sách dưới nách rồi đi.

  2. 貳动động từ

    kẹp; cặp; ép buộc; hiếp chế

    • 。

      Anh ta đã bắt giữ con tin.

  3. 參动động từ

    kẹp (vào nách); mang theo; ôm giữ (mối hận thù)

    • 。

      Anh ta ôm hận trong lòng.

  4. 肆动động từ

    kẹp; cắp; ép buộc

挟
jiā
hiệp
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu