Tới nội dung chính

覅

覅
fiào
phiếu
⾑bộ á · 13 nét

đừng; đừng có (khẩu ngữ, dạng rút gọn của "đừng cần")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đừng; đừng có (khẩu ngữ, dạng rút gọn của "đừng cần")

    • 。

      Bạn đừng đi.

覅
fiào
phiếu
BỘ THỦ⾑
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu