/
覉
覉
ky
⾑bộ á · 23 nétdây cương; ràng buộc; giam cầm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây cương; ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Dây cương của con ngựa này rất chắc chắn.
- 貳动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế(kế thừa)
- 。
Anh ta đã bị giam giữ.
- 參动động từ
giam giữ; câu thúc; trói buộc(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 肆动động từ
trú ngụ; ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Anh ấy ở lại đây.
- 伍名danh từ
quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Mối ràng buộc này rất sâu sắc.
覉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây cương; ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Dây cương của con ngựa này rất chắc chắn.
- 貳动động từ
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế(kế thừa)
- 。
Anh ta đã bị giam giữ.
- 參动động từ
giam giữ; câu thúc; trói buộc(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 肆动động từ
trú ngụ; ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Anh ấy ở lại đây.
- 伍名danh từ
quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm(kế thừa)
- 。
Mối ràng buộc này rất sâu sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.