/
覂
覂
phủng
⾑bộ á · 10 nétlật ngã (người cưỡi); hất ngã (người cưỡi)
1 nghĩa#28432
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lật ngã (người cưỡi); hất ngã (người cưỡi)
覂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lật ngã (người cưỡi); hất ngã (người cưỡi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.