挟持

挟持
xiéchí
hiệp trì

khống chế; bắt cóc; uy hiếp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18037
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khống chế; bắt cóc; uy hiếp

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

  2. động từ

    khống chế; bắt làm con tin; kẹp giữ (người)

    • Anh ấy bị khống chế rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.