Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
装疯卖傻
装疯卖傻
trang phong mại xoạ
giả điên giả khùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả điên giả khùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích giả vờ ngốc nghếch.
- 貳动động từ
giả điên giả ngốc; giả vờ khùng điên [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích giả vờ điên khùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
装疯卖傻
Phồn thể裝瘋賣傻
trang phong mại xoạ
giả điên giả khùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả điên giả khùng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích giả vờ ngốc nghếch.
- 貳动động từ
giả điên giả ngốc; giả vờ khùng điên [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích giả vờ điên khùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)