装疯卖傻

装疯卖傻
zhuāngfēngmàishǎ
trang phong mại xoạ

giả điên giả khùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả điên giả khùng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ ngốc nghếch.

  2. động từ

    giả điên giả ngốc; giả vờ khùng điên [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ điên khùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.