Tới nội dung chính

器材

器材
qìcái
khí tài

thiết bị; dụng cụ; khí tài

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16000
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiết bị; dụng cụ; khí tài

    • 。

      Những thiết bị này rất đắt.

  2. 貳名danh từ

    đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị

器
qì
khí
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu