配备

配备
pèibèi
phối bị

trang bị; cung cấp; lắp đặt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#15344
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang bị; cung cấp; lắp đặt

    • Công ty đã trang bị máy tính cho nhân viên.

  2. động từ

    trang bị; cung cấp

    • Chúng tôi đã trang bị máy tính mới.

  3. động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.