Tới nội dung chính

痕

痕
hén
ngân
⽧bộ nạch · 11 nét

dấu vết; vết tích

2 nghĩa#30537
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dấu vết; vết tích

    • 。

      Trên người anh ấy có vết thương.

  2. 貳名danh từ

    vết thương; sẹo

    • 。

      Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo cũ.

痕
hén
ngân
BỘ THỦ⽧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu