龟
rùa; ba ba
NGHĨA
- 壹名danh từ
rùa; ba ba
中一种爬行动物,壳硬,头尾四肢可缩入壳内yī zhǒng páxíng dòngwù, ké yìng, tóu wěi sì zhī kě suōrù ké nèi
- 。
Con rùa này già lắm rồi.
- 貳名danh từ
(khẩu) kẻ bị cắm sừng; kẻ cắm sừng
中被配偶背叛的男人bèi pèi ǒu bèi pàn de nán rén
- ,。
Anh ta bị cắm sừng, thành ra là một kẻ bị cắm sừng.
nứt; nẻ; tứa ra
NGHĨA
- 壹动động từ
nứt; nẻ; tứa ra(kế thừa)
- 。
Vào mùa đông, tay tôi dễ bị nứt nẻ.
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
中古代地名,在新疆一带gǔdài dìmíng, zài xīnjiāng yībàn
- 。
Quy Từ là một quốc gia cổ xưa.
NGHĨA
- 壹名danh từ
rùa; ba ba
中一种爬行动物,壳硬,头尾四肢可缩入壳内yī zhǒng páxíng dòngwù, ké yìng, tóu wěi sì zhī kě suōrù ké nèi
- 。
Con rùa này già lắm rồi.
- 貳名danh từ
(khẩu) kẻ bị cắm sừng; kẻ cắm sừng
中被配偶背叛的男人bèi pèi ǒu bèi pàn de nán rén
- ,。
Anh ta bị cắm sừng, thành ra là một kẻ bị cắm sừng.
NGHĨA
- 壹动động từ
nứt; nẻ; tứa ra(kế thừa)
- 。
Vào mùa đông, tay tôi dễ bị nứt nẻ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
中古代地名,在新疆一带gǔdài dìmíng, zài xīnjiāng yībàn
- 。
Quy Từ là một quốc gia cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.