衰竭

衰竭
shuāijié
suy kiệt

suy kiệt; kiệt sức

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22417
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy kiệt; kiệt sức

    • Anh ấy chết vì suy tim.

  2. danh từ

    suy kiệt; suy tạng; suy chức năng (cơ quan)

    • Anh ấy chết vì suy tim.

  3. danh từ

    suy kiệt; suy sụp (y học: kiệt sức)

    • Anh ấy qua đời vì suy tim.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.