/
衰竭
衰竭
suy kiệt
suy kiệt; kiệt sức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22417
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy kiệt; kiệt sức
- 。
Anh ấy chết vì suy tim.
- 貳名danh từ
suy kiệt; suy tạng; suy chức năng (cơ quan)
- 。
Anh ấy chết vì suy tim.
- 參名danh từ
suy kiệt; suy sụp (y học: kiệt sức)
- 。
Anh ấy qua đời vì suy tim.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
衰竭
Phồn thể衰
suy kiệt
suy kiệt; kiệt sức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22417
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy kiệt; kiệt sức
- 。
Anh ấy chết vì suy tim.
- 貳名danh từ
suy kiệt; suy tạng; suy chức năng (cơ quan)
- 。
Anh ấy chết vì suy tim.
- 參名danh từ
suy kiệt; suy sụp (y học: kiệt sức)
- 。
Anh ấy qua đời vì suy tim.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)