衣冠禽兽

衣冠禽兽
guānqínshòu
y quan cầm thú

mặc áo mũ mà lòng thú vật; người mặt người dạ thú [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặc áo mũ mà lòng thú vật; người mặt người dạ thú [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ cầm thú đội lốt người!

  2. danh từ

    kẻ mặc áo mão mà lòng dạ cầm thú (người đội lốt văn minh nhưng vô đạo đức) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.