江湖

江湖
jiāng
giang hồ

giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ

5 nghĩa#10446
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ

    四面八方的偏远地方;也指社会上的各个角落sìmiàn bāfāng de piānyuǎn dìfang; yě zhǐ shèhuì shang de gège jiǎoluò

    • Anh ấy là một hiệp khách giang hồ.

  2. danh từ

    giang hồ; thế giới giang hồ (xã hội ngoài vòng pháp luật hoặc giới võ lâm)

    武侠小说中的武林世界;也指社会上的黑道人士wǔxiá xiǎoshuō zhōng de wǔlín shìjiè;yě zhǐ shèhuì shang de hēidào rénshì

    • Anh ấy thích phiêu bạt giang hồ.

  3. danh từ

    giang hồ; thế giới ngoài vòng pháp luật; chốn giang hồ (trong truyện võ hiệp)

    社会上不受法律约束的人和组织shèhuì shàng bù shòu fǎlǜ yuēshù de rén hé zǔzhī

    • Anh ấy là một người sống ngoài vòng pháp luật.

  4. danh từ

    thế giới giang hồ; xã hội đen; (xưa) chốn giang hồ phiêu bạt

    黑社会或非法组织活动的地方hēi shèhuì huò fēifǎ zǔzhī huódòng de dìfang

    • Anh ấy đã gia nhập giang hồ.

  5. thế giới giang hồ; giới lãng du (thương nhân, thầy thuốc dạo, thầy bói...); (bóng) chốn giang hồ

    流动的商人、医生、说书人等组成的社会阶层liúdòng de shāngrén、yīshēng、shuōshū rén děng zǔchéng de shèhuì jiējié

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.