Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
江湖
giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ
NGHĨA
- 壹名danh từ
giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ
中四面八方的偏远地方;也指社会上的各个角落sìmiàn bāfāng de piānyuǎn dìfang; yě zhǐ shèhuì shang de gège jiǎoluò
- 。
Anh ấy là một hiệp khách giang hồ.
- 貳名danh từ
giang hồ; thế giới giang hồ (xã hội ngoài vòng pháp luật hoặc giới võ lâm)
中武侠小说中的武林世界;也指社会上的黑道人士wǔxiá xiǎoshuō zhōng de wǔlín shìjiè;yě zhǐ shèhuì shang de hēidào rénshì
- 。
Anh ấy thích phiêu bạt giang hồ.
- 參名danh từ
giang hồ; thế giới ngoài vòng pháp luật; chốn giang hồ (trong truyện võ hiệp)
中社会上不受法律约束的人和组织shèhuì shàng bù shòu fǎlǜ yuēshù de rén hé zǔzhī
- 。
Anh ấy là một người sống ngoài vòng pháp luật.
- 肆名danh từ
thế giới giang hồ; xã hội đen; (xưa) chốn giang hồ phiêu bạt
中黑社会或非法组织活动的地方hēi shèhuì huò fēifǎ zǔzhī huódòng de dìfang
- 。
Anh ấy đã gia nhập giang hồ.
- 伍
thế giới giang hồ; giới lãng du (thương nhân, thầy thuốc dạo, thầy bói...); (bóng) chốn giang hồ
中流动的商人、医生、说书人等组成的社会阶层liúdòng de shāngrén、yīshēng、shuōshū rén děng zǔchéng de shèhuì jiējié
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ
NGHĨA
- 壹名danh từ
giang hồ; chốn giang hồ; khắp nơi trong thiên hạ
中四面八方的偏远地方;也指社会上的各个角落sìmiàn bāfāng de piānyuǎn dìfang; yě zhǐ shèhuì shang de gège jiǎoluò
- 。
Anh ấy là một hiệp khách giang hồ.
- 貳名danh từ
giang hồ; thế giới giang hồ (xã hội ngoài vòng pháp luật hoặc giới võ lâm)
中武侠小说中的武林世界;也指社会上的黑道人士wǔxiá xiǎoshuō zhōng de wǔlín shìjiè;yě zhǐ shèhuì shang de hēidào rénshì
- 。
Anh ấy thích phiêu bạt giang hồ.
- 參名danh từ
giang hồ; thế giới ngoài vòng pháp luật; chốn giang hồ (trong truyện võ hiệp)
中社会上不受法律约束的人和组织shèhuì shàng bù shòu fǎlǜ yuēshù de rén hé zǔzhī
- 。
Anh ấy là một người sống ngoài vòng pháp luật.
- 肆名danh từ
thế giới giang hồ; xã hội đen; (xưa) chốn giang hồ phiêu bạt
中黑社会或非法组织活动的地方hēi shèhuì huò fēifǎ zǔzhī huódòng de dìfang
- 。
Anh ấy đã gia nhập giang hồ.
- 伍
thế giới giang hồ; giới lãng du (thương nhân, thầy thuốc dạo, thầy bói...); (bóng) chốn giang hồ
中流动的商人、医生、说书人等组成的社会阶层liúdòng de shāngrén、yīshēng、shuōshū rén děng zǔchéng de shèhuì jiējié
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)