Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行李搬运工
行李搬运工
hành lý ban vận công
nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý
- 。
Người khuân vác hành lý đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
行李搬运工
Phồn thể行李搬運工
hành lý ban vận công
nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý
- 。
Người khuân vác hành lý đang làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách