行李搬运工

行李搬运工
xíngbānyùngōng
hành lý ban vận công

nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên khuân vác hành lý; phu khuân hành lý

    • Người khuân vác hành lý đang làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.