行善

行善
xíngshàn
hành thiện

làm việc thiện; làm điều tốt

2 nghĩa#37097
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc thiện; làm điều tốt

    • Anh ấy thích làm việc thiện.

  2. động từ

    làm việc thiện; hành thiện

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.