积德

积德
tích đức

tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo

    • Hãy tích đức làm việc thiện.

  2. động từ

    tích đức; làm việc thiện

    • Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.

  3. động từ

    tiền lẻ; tiền rời

    • Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.

  4. danh từ

    tích đức; làm việc thiện

    • Anh ấy cả đời tích đức làm việc thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.