布施

布施
shī
bố thi

bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bố thí; bố thí (hành động cho đi trong Phật giáo)

    • Bố thí là một thực hành quan trọng trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.