立功
立功
lập công
lập công; có công lao
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45823
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập công; có công lao
- 。
Anh ấy đã lập công.
- 貳动động từ
có công; lập công
- ,。
Anh ấy đã lập công và nhận được phần thưởng.
- 參动động từ
lập công; chiến công
Đang tải…
立功
Phồn thể立
lập công
lập công; có công lao
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45823
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lập công; có công lao
- 。
Anh ấy đã lập công.
- 貳动động từ
có công; lập công
- ,。
Anh ấy đã lập công và nhận được phần thưởng.
- 參动động từ
lập công; chiến công
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhànđứng; trạm; ga
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu