立功

立功
gōng
lập công

lập công; có công lao

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45823
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập công; có công lao

    • Anh ấy đã lập công.

  2. động từ

    có công; lập công

    • Anh ấy đã lập công và nhận được phần thưởng.

  3. động từ

    lập công; chiến công

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.