Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行刑
行刑
hành hình
thi hành án tử; hành hình
2 nghĩa#12637
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi hành án tử; hành hình
中执行对罪犯的死刑判决zhíxíng duì zuìfàn de sǐxíng pànjué
- 。
Anh ta bị kết án tử hình.
- 貳动động từ
thi hành án tử; hành hình
中根据法律判决对罪犯进行惩罚,通常是最严厉的刑罚gēnjù fǎlǜ pànjué duì zuìfàn jìnxíng chéngfá, tōngcháng shì zuì yánlì de xíngfá
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
行刑
Phồn thể行
hành hình
thi hành án tử; hành hình
2 nghĩa#12637
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi hành án tử; hành hình
中执行对罪犯的死刑判决zhíxíng duì zuìfàn de sǐxíng pànjué
- 。
Anh ta bị kết án tử hình.
- 貳动động từ
thi hành án tử; hành hình
中根据法律判决对罪犯进行惩罚,通常是最严厉的刑罚gēnjù fǎlǜ pànjué duì zuìfàn jìnxíng chéngfá, tōngcháng shì zuì yánlì de xíngfá
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách