Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处死
处死
xử tử
xử tử; hành quyết
2 nghĩa#8510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử; hành quyết
中用法律手段杀死罪犯yòng fǎlǜ shǒuduàn shāsǐ zuìfàn
- 。
Anh ta đã bị xử tử.
- 貳动động từ
tử hình; xử tử; hành quyết
中按照法律判决将某人杀死ànzhào fǎlǜ pànjué jiāng mǒurén shāsǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
处死
Phồn thể處死
xử tử
xử tử; hành quyết
2 nghĩa#8510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử; hành quyết
中用法律手段杀死罪犯yòng fǎlǜ shǒuduàn shāsǐ zuìfàn
- 。
Anh ta đã bị xử tử.
- 貳动động từ
tử hình; xử tử; hành quyết
中按照法律判决将某人杀死ànzhào fǎlǜ pànjué jiāng mǒurén shāsǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.