Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处决
处决
xử quyết
xử tử; hành quyết
1 nghĩa#6957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử; hành quyết
中用法律手段杀死被判死刑的人yòng fǎlǜ shǒuduàn shā sǐ bèi pàn sǐxíng de rén
- 。
Anh ta đã bị xử tử.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
处决
Phồn thể處決
xử quyết
xử tử; hành quyết
1 nghĩa#6957
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử; hành quyết
中用法律手段杀死被判死刑的人yòng fǎlǜ shǒuduàn shā sǐ bèi pàn sǐxíng de rén
- 。
Anh ta đã bị xử tử.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.