蟪蛄不知春秋

蟪蛄不知春秋
huìzhīchūnqiū
huệ cô bất tri xuân thu

con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con ve sầu chỉ sống một mùa, không biết đến xuân thu (tầm nhìn ngắn hạn, thiếu hiểu biết rộng) [thành ngữ]

    • “Huệ cô bất tri xuân thu” là một phép ẩn dụ cho sự thiển cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.