huì
huệ
bộ tâm · 12 nét

ân huệ; ơn huệ (từ bề trên)

3 nghĩa#6215
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ân huệ; ơn huệ (từ bề trên)

    上面的人给下面的人的好处或帮助shàngmiàn de rén gěi xiàmiàn de rén de hǎochù huò bāngzhù

    • Cảm ơn sự chiếu cố của bạn.

  2. tính từ

    (kính ngữ) ân huệ; (tiền tố kính ngữ) quý (như trong "quý khách")

    表示尊敬的敬词;表示别人对自己的好处或帮助biǎoshì zūnjìng de jìngcí; biǎoshì biérén duì zìjǐ de hǎochù huò bāngzhù

  3. danh từ

    Huệ (họ)

    一个姓氏,中国常见的姓yī gè xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.