惠
ân huệ; ơn huệ (từ bề trên)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ân huệ; ơn huệ (từ bề trên)
中上面的人给下面的人的好处或帮助shàngmiàn de rén gěi xiàmiàn de rén de hǎochù huò bāngzhù
- 。
Cảm ơn sự chiếu cố của bạn.
- 貳形tính từ
(kính ngữ) ân huệ; (tiền tố kính ngữ) quý (như trong "quý khách")
中表示尊敬的敬词;表示别人对自己的好处或帮助biǎoshì zūnjìng de jìngcí; biǎoshì biérén duì zìjǐ de hǎochù huò bāngzhù
- 參名danh từ
Huệ (họ)
中一个姓氏,中国常见的姓yī gè xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ân huệ; ơn huệ (từ bề trên)
中上面的人给下面的人的好处或帮助shàngmiàn de rén gěi xiàmiàn de rén de hǎochù huò bāngzhù
- 。
Cảm ơn sự chiếu cố của bạn.
- 貳形tính từ
(kính ngữ) ân huệ; (tiền tố kính ngữ) quý (như trong "quý khách")
中表示尊敬的敬词;表示别人对自己的好处或帮助biǎoshì zūnjìng de jìngcí; biǎoshì biérén duì zìjǐ de hǎochù huò bāngzhù
- 參名danh từ
Huệ (họ)
中一个姓氏,中国常见的姓yī gè xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.