Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚拟专用网络
虚拟专用网络
hư nghĩ chuyên dụng võng lạc
mạng riêng ảo (VPN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng riêng ảo (VPN)
- 。
Mạng riêng ảo có thể bảo vệ quyền riêng tư của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
虚拟专用网络
Phồn thể虛擬專用網絡
hư nghĩ chuyên dụng võng lạc
mạng riêng ảo (VPN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng riêng ảo (VPN)
- 。
Mạng riêng ảo có thể bảo vệ quyền riêng tư của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối