Tới nội dung chính

善待

善待
shàndài
thiện đãi

đối xử tốt; thiện đãi

1 nghĩa#20229
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đối xử tốt; thiện đãi

    • 。

      Chúng ta nên đối xử tốt với động vật.

善
shàn
thiện
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu