善待

善待
shàndài
thiện đãi

đối xử tốt; thiện đãi

1 nghĩa#20229
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử tốt; thiện đãi

    • Chúng ta nên đối xử tốt với động vật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.