Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过硬
过硬
quá ngạnh
thành thạo; vững vàng; có trình độ cao
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thạo; vững vàng; có trình độ cao
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất điêu luyện.
- 貳形tính từ
vững chắc; đạt tiêu chuẩn; có thực lực
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
过硬
Phồn thể過硬
quá ngạnh
thành thạo; vững vàng; có trình độ cao
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thạo; vững vàng; có trình độ cao
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất điêu luyện.
- 貳形tính từ
vững chắc; đạt tiêu chuẩn; có thực lực
- 。
Kỹ thuật của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi