火势

火势
huǒshì
hoả thế

mức độ và tốc độ lan của đám cháy; thế lửa

1 nghĩa#29092
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ và tốc độ lan của đám cháy; thế lửa

    • Đám cháy lan rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.